biệt li

biệt li

Cảnh biệt li ấy ám ảnh tôi nhiều năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chia ly, sự xa cách vĩnh viễn hoặc lâu dài: "biệt li" diễn tả cảnh tượng hoặc cảm xúc khi phải chia tay, rời xa nhau, thường mang sắc thái trang trọng, tha thiết đau buồn, hàm ý sự xa cách khó đoán định ngày gặp lại.
  2. Động từ (ít dùng hơn):

    • Hành động chia ly, từ biệt: dùng để chỉ việc phải rời xa, cách trở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nỗi biệt li khiến lòng người day dứt khôn nguôi. (Cảm giác chia ly làm cho lòng người mãi không yên.)
    • Chiến tranh gây ra bao cảnh biệt li tang tóc. (Chiến tranh tạo ra nhiều cảnh chia lìa chết chóc.)
  • Động từ (cách dùng cổ, trang trọng):

    • Biết bao người đã phải biệt li quê hương đi lập nghiệp. (Rất nhiều người đã phải rời xa quê hương để tìm dựng sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỗi biệt li": nỗi lòng, cảm xúc đau buồn phải chia ly.
    • Nỗi biệt li chất chứa trong từng trang nhật ký. (Cảm xúc chia ly được giữ kín trong từng trang nhật ký.)
  • "cảnh biệt li": khung cảnh, tình huống chia tay đầy xúc động.
    • Cảnh biệt li ở ga tàu lúc nào cũng não lòng. (Khung cảnh chia tayga tàu lúc nào cũng khiến lòng đau thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Biệt (động từ): rời xa, cách xa. Thường dùng trong các từ ghép như "biệt tích", "biệt tăm", "vĩnh biệt".
  • Ly biệt (động từ/danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ sự chia lìa, xa cách.
  • Giã biệt (động từ): nói lời từ biệt để ra đi.
Từ đồng nghĩa
  • Chia ly: sự chia tay, rời xa nhau.
  • Từ biệt: nói lời tạm biệt.
  • Ly tan: chia lìa, tan tác (thường chỉ một tập thể).
Từ trái nghĩa
  • Đoàn tụ: sum họp, gặp lại nhau sau thời gian xa cách.
  • Gặp gỡ: gặp mặt nhau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Biệt li vĩnh viễn: chia ly mãi mãi, không bao giờ còn gặp lại.
    • Cơn bạo bệnh khiến họ biệt li vĩnh viễn. (Căn bệnh hiểm nghèo khiến họ phải chia ly mãi mãi.)